TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jobholder

US/ˈdʒɑːb.ˌhoʊl.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

jobholder nghĩa là công chức, viên chức.

Nghĩa của jobholder

Danh từ

  1. Người có công việc làm ăn chắc chắn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Công chức, viên chức.

Dạng từ của jobholder

Số nhiềujobholders

Câu hỏi thường gặp

jobholder nghĩa là gì?

jobholder (danh từ) nghĩa là công chức, viên chức.

jobholder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jobholder: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɑːb.ˌhoʊl.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.