jobholder
US/ˈdʒɑːb.ˌhoʊl.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
jobholder nghĩa là công chức, viên chức.
Nghĩa của jobholder
Danh từ
- Người có công việc làm ăn chắc chắn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Công chức, viên chức.
Dạng từ của jobholder
| Số nhiều | jobholders |
Câu hỏi thường gặp
jobholder nghĩa là gì?
jobholder (danh từ) nghĩa là công chức, viên chức.
jobholder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jobholder: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɑːb.ˌhoʊl.dɜː/.