jobbing
US/ˈdʒɑːb.biɳ/ giọng máy của trình duyệt
jobbing nghĩa là làm việc vặt, làm việc linh tinh.
Nghĩa của jobbing
Tính từ
- Làm việc vặt, làm việc linh tinh.
Dạng từ của jobbing
| Số nhiều | jobbings |
| So sánh hơn | more jobbing |
| So sánh nhất | most jobbing |
Câu hỏi thường gặp
jobbing nghĩa là gì?
jobbing (tính từ) nghĩa là làm việc vặt, làm việc linh tinh.
jobbing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jobbing: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɑːb.biɳ/.