jockeyship
UK/ˈdʒɒk.i.ʃɪp/
US/ˈdʒɑːk.i.ʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
jockeyship nghĩa là thuật cưỡi ngựa.
Nghĩa của jockeyship
Danh từ
- Thuật cưỡi ngựa.
Dạng từ của jockeyship
| Số nhiều | jockeyships |
Câu hỏi thường gặp
jockeyship nghĩa là gì?
jockeyship (danh từ) nghĩa là thuật cưỡi ngựa.
jockeyship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jockeyship: giọng Anh (UK) /ˈdʒɒk.i.ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒɑːk.i.ʃɪp/.