johannes
UK/dʒəʊˈhænɪs/ giọng máy của trình duyệt
US/dʒəʊˈhænɪs/ giọng máy của trình duyệt
johannes nghĩa là Đồng tiền vàng Bồ Đào Nha thế kỷ 18 và 19.
Nghĩa của johannes
Danh từ
- Đồng tiền vàng Bồ Đào Nha thế kỷ 18 và 19.
Dạng từ của johannes
| Số nhiều | johanneses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với johannes
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với johannes
- Tom and Johannes were as boisterous as children. Tom và Johannes ầm ĩ như trẻ con.
- Johannes Gutenberg invented the printing press in the fifteenth century. Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
johannes nghĩa là gì?
johannes (danh từ) nghĩa là Đồng tiền vàng Bồ Đào Nha thế kỷ 18 và 19.
johannes phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của johannes: giọng Anh (UK) /dʒəʊˈhænɪs/, giọng Mỹ (US) /dʒəʊˈhænɪs/.