jogtrot
giọng máy của trình duyệt
jogtrot nghĩa là nước kiệu chậm.
Nghĩa của jogtrot
Danh từ
- Bước đi lắc lư chầm chậm.
- Nước kiệu chậm (ngựa).
- Nghĩa bóng Sự tiến triển đều đều.
- Định ngữ Đều đều, buồn tẻ.
- a jogtrot lifecuộc sống đều đều, buồn tẻ
Dạng từ của jogtrot
| Số nhiều | jogtrots |
| Ngôi thứ ba số ít | jogtrots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jogtrotting |
| Quá khứ phân từ | jogtrotted |
| Quá khứ | jogtrotted |
Câu hỏi thường gặp
jogtrot nghĩa là gì?
jogtrot (danh từ) nghĩa là nước kiệu chậm.