TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jogtrot

giọng máy của trình duyệt

jogtrot nghĩa là nước kiệu chậm.

Nghĩa của jogtrot

Danh từ

  1. Bước đi lắc lư chầm chậm.
  2. Nước kiệu chậm (ngựa).
  3. Nghĩa bóng Sự tiến triển đều đều.
  4. Định ngữ Đều đều, buồn tẻ.
    • a jogtrot lifecuộc sống đều đều, buồn tẻ

Dạng từ của jogtrot

Số nhiềujogtrots
Ngôi thứ ba số ítjogtrots
Hiện tại phân từ (-ing)jogtrotting
Quá khứ phân từjogtrotted
Quá khứjogtrotted

Câu hỏi thường gặp

jogtrot nghĩa là gì?

jogtrot (danh từ) nghĩa là nước kiệu chậm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.