TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

joie de vivre

UK/ˌʒwɑː də ˈviːvɹə/ giọng máy của trình duyệt US/ˌʒwɑ də ˈviv(ɹə)/ giọng máy của trình duyệt

joie de vivre nghĩa là niềm vui sống.

Nghĩa của joie de vivre

Danh từ

  1. Niềm vui sống.

Câu hỏi thường gặp

joie de vivre nghĩa là gì?

joie de vivre (danh từ) nghĩa là niềm vui sống.

joie de vivre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của joie de vivre: giọng Anh (UK) /ˌʒwɑː də ˈviːvɹə/, giọng Mỹ (US) /ˌʒwɑ də ˈviv(ɹə)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.