TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

join

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɔɪn/ US/ˈd͡ʒɔɪn/ giọng máy của trình duyệt

join nghĩa là nối lại, chắp, nối liền, nối lại với nhau.

Nghĩa của join

Ngoại động từ

  1. Nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia).
  2. Nối liền.
    • the road joins the two citiescon đường nối liền hai thành phố
  3. Thắt chặt, hợp nhất, kết hợp, liên hiệp; kết giao, kết thân.
    • to join forces withhợp lực với
    • to join two persons in marriagekết thân hai người trong mối tình vợ chồng
  4. Gia nhập, nhập vào, vào.
    • to join a partygia nhập một đảng
    • to join the armyvào quân đội, nhập ngũ
  5. Tiếp với, gặp; đổ vào (con sông).
    • where the foot-path joins the main roadở nơi mà con đường nhỏ nối với con đường cái
    • where the Luoc river joins the Red riverở nơi mà sông Luộc đổ vào sông Hồng
  6. Đi theo, đến với, đến gặp; cùng tham gia.
    • I'll join you in a few minutesđộ vài phút nữa tôi sẽ đến với anh
    • would you join us in our picnic?anh có muốn tham gia cuộc đi chơi ngoài trời với chúng tôi không?
  7. Trở về, trở lại.
    • to join the regimenttrở lại trung đoàn (sau ngày nghỉ phép...)
    • to join the shiptrở về tàu

Nội động từ

  1. Nối lại với nhau, thắt chặt lại với nhau, kết hợp lại với nhau; liên hiệp với nhau, kết thân với nhau.
  2. Gặp nhau, nối tiếp nhau.
    • parallel lines never joinhai đường song song không bao giờ gặp nhau
    • where the two rivers joinở nơi mà hai con sông gặp nhau
  3. Tham gia, tham dự, nhập vào, xen vào.
    • to join in the conversationtham gia vào câu chuyện
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Giáp với nhau, tiếp giáp với nhau.
    • the two gardens joinhai khu vườn tiếp giáp với nhau
  5. Quân sự Nhập ngũ ((cũng) join up).

Danh từ

  1. Chỗ nối, điểm nối, đường nối.

Dạng từ của join

Ngôi thứ ba số ítjoins
Hiện tại phân từ (-ing)joining
Quá khứjoined
Quá khứ phân từjoined
Số nhiềujoins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với join

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của join

Cụm từ, thành ngữ với join

  • to join battle — Bắt đầu giao chiến.
  • to join hands — Nắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau; (Nghĩa bóng) Phối hợp chặt chẽ với nhau; câu kết chặt chẽ với nhau (để làm gì).
  • join the angels — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Về nơi cực lạc, chết.
  • join the colours — (Quân sự) Nhập ngũ, tòng quân.
  • join the flats — Chắp vá lại thành một mảnh; giữ cho vẻ trước sau như một.
  • join the majority — Về với tổ tiên.

Câu ví dụ với join

  • Tom is going to join our club. Tom sẽ tham gia câu lạc bộ của chúng ta.
  • Tom invited me to join his team. Tom đã mời tôi gia nhập vào đội của anh ấy.
  • If I were not ill, I would join you. Nếu tôi không bệnh, tôi sẽ tham gia với bạn.
  • Tom will join us shortly. Tom sẽ tham gia cùng mình sớm thôi.
  • "Can I join you?" "Sure." "Tôi tham gia với được không?" "Được thôi."
  • I am not going to join the year-end party tonight. Tôi không có ý định tham dự tiệc tất niên tối nay.
  • I was wondering if you'd like to join me for dinner tomorrow. Tôi không biết bạn có thể đi ăn tối với tôi ngày mai được không.
  • I'm sorry I can't join you today. I have to run a lot of errands before this evening. Tôi rất tiếc, hôm nay tôi không thể tham gia với bạn. Trước buổi tối nay tôi phải chạy rất nhiều việc vặt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

join nghĩa là gì?

join (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là nối lại, chắp, nối liền, nối lại với nhau.

join phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của join: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɔɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɔɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.