TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

join hands

giọng máy của trình duyệt

join hands nghĩa là nắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau.

Nghĩa của join hands

Cụm động từ

  1. Nắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau.
  2. (Nghĩa bóng) Phối hợp chặt chẽ với nhau; câu kết chặt chẽ với nhau (để làm gì).

Dạng từ của join hands

Ngôi thứ ba số ítjoins hands
Hiện tại phân từ (-ing)joining hands
Quá khứ phân từjoined hands
Quá khứjoined hands

Câu hỏi thường gặp

join hands nghĩa là gì?

join hands (cụm động từ) nghĩa là nắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.