join hands
giọng máy của trình duyệt
join hands nghĩa là nắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau.
Nghĩa của join hands
Cụm động từ
- Nắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau.
- (Nghĩa bóng) Phối hợp chặt chẽ với nhau; câu kết chặt chẽ với nhau (để làm gì).
Dạng từ của join hands
| Ngôi thứ ba số ít | joins hands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | joining hands |
| Quá khứ phân từ | joined hands |
| Quá khứ | joined hands |
Câu hỏi thường gặp
join hands nghĩa là gì?
join hands (cụm động từ) nghĩa là nắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau.