TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

join the majority

giọng máy của trình duyệt

join the majority nghĩa là về với tổ tiên.

Nghĩa của join the majority

Cụm động từ

  1. Về với tổ tiên.

Dạng từ của join the majority

Ngôi thứ ba số ítjoins the majority
Hiện tại phân từ (-ing)joining the majority
Quá khứ phân từjoined the majority
Quá khứjoined the majority

Câu hỏi thường gặp

join the majority nghĩa là gì?

join the majority (cụm động từ) nghĩa là về với tổ tiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.