joint-heir US/ˈdʒɔɪnt.ˈɛr/ Nghe US giọng máy của trình duyệt joint-heir nghĩa là người cùng kế thừa. Nghĩa của joint-heir Danh từ Người cùng kế thừa. Câu hỏi thường gặp joint-heir nghĩa là gì?joint-heir (danh từ) nghĩa là người cùng kế thừa.joint-heir phát âm thế nào?Phiên âm IPA của joint-heir: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɔɪnt.ˈɛr/.