TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

joint-heir

US/ˈdʒɔɪnt.ˈɛr/ giọng máy của trình duyệt

joint-heir nghĩa là người cùng kế thừa.

Nghĩa của joint-heir

Danh từ

  1. Người cùng kế thừa.

Câu hỏi thường gặp

joint-heir nghĩa là gì?

joint-heir (danh từ) nghĩa là người cùng kế thừa.

joint-heir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của joint-heir: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɔɪnt.ˈɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.