jointure
UK/ˈdʒɔɪn.t͡ʃə(ɹ)/
US/ˈdʒɔɪn.t͡ʃə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
jointure nghĩa là Tài sản của chồng để lại (cho vợ sau khi chết).
Nghĩa của jointure
Danh từ
- Tài sản của chồng để lại (cho vợ sau khi chết).
Ngoại động từ
- Tài sản để lại cho (vợ).
Dạng từ của jointure
| Số nhiều | jointures |
| Ngôi thứ ba số ít | jointures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jointuring |
| Quá khứ phân từ | jointured |
| Quá khứ | jointured |
Câu hỏi thường gặp
jointure nghĩa là gì?
jointure (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Tài sản của chồng để lại (cho vợ sau khi chết).
jointure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jointure: giọng Anh (UK) /ˈdʒɔɪn.t͡ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒɔɪn.t͡ʃə(ɹ)/.