joist
UK/d͡ʒɔɪst/
US/d͡ʒɔɪst/
giọng máy của trình duyệt
joist nghĩa là rầm.
Nghĩa của joist
Danh từ
- Kiến trúc Rầm (nhà).
Dạng từ của joist
| Số nhiều | joists |
| Ngôi thứ ba số ít | joists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | joisting |
| Quá khứ phân từ | joisted |
| Quá khứ | joisted |
Câu hỏi thường gặp
joist nghĩa là gì?
joist (danh từ) nghĩa là rầm.
joist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của joist: giọng Anh (UK) /d͡ʒɔɪst/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɔɪst/.