jolty
UK/ˈdʒɒl.ti/
giọng máy của trình duyệt
jolty nghĩa là xóc nảy lên, khấp khểnh, gập ghềnh.
Nghĩa của jolty
Tính từ
- Xóc nảy lên (xe).
- Khấp khểnh, gập ghềnh (đường).
Dạng từ của jolty
| So sánh hơn | joltier |
| So sánh nhất | joltiest |
Câu hỏi thường gặp
jolty nghĩa là gì?
jolty (tính từ) nghĩa là xóc nảy lên, khấp khểnh, gập ghềnh.
jolty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jolty: giọng Anh (UK) /ˈdʒɒl.ti/.