TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jolty

UK/ˈdʒɒl.ti/ giọng máy của trình duyệt

jolty nghĩa là xóc nảy lên, khấp khểnh, gập ghềnh.

Nghĩa của jolty

Tính từ

  1. Xóc nảy lên (xe).
  2. Khấp khểnh, gập ghềnh (đường).

Dạng từ của jolty

So sánh hơnjoltier
So sánh nhấtjoltiest

Câu hỏi thường gặp

jolty nghĩa là gì?

jolty (tính từ) nghĩa là xóc nảy lên, khấp khểnh, gập ghềnh.

jolty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jolty: giọng Anh (UK) /ˈdʒɒl.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.