TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jolt

UK/d͡ʒɒlt/ US/d͡ʒoʊlt/ giọng máy của trình duyệt

jolt nghĩa là cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên, cú đấm choáng váng, lắc bật ra.

Nghĩa của jolt

Danh từ

  1. Cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cú đấm choáng váng (quyền Anh).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; cú điếng người.

Ngoại động từ

  1. Lắc bật ra, làm xóc nảy lên.

Nội động từ

  1. Thường + along) chạy xóc nảy lên (ô tô).

Dạng từ của jolt

Ngôi thứ ba số ítjolts
Hiện tại phân từ (-ing)jolting
Quá khứ phân từjolted
Quá khứjolted
Số nhiềujolts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jolt

Đồng nghĩa

Họ từ của jolt

Câu hỏi thường gặp

jolt nghĩa là gì?

jolt (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên, cú đấm choáng váng, lắc bật ra.

jolt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jolt: giọng Anh (UK) /d͡ʒɒlt/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒoʊlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.