jordan
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɔːdən/
US/ˈd͡ʒɔɹdən/
giọng máy của trình duyệt
jordan nghĩa là jordan, gioóc-đan, gioóc-đa-ni, gióc-đa-ni.
Nghĩa của jordan
Danh từ
- Jordan.
- Ùi màng để đi đái đêm.
Dạng từ của jordan
| Số nhiều | jordans |
Câu hỏi thường gặp
jordan nghĩa là gì?
jordan (danh từ) nghĩa là jordan, gioóc-đan, gioóc-đa-ni, gióc-đa-ni.
jordan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jordan: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɔːdən/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɔɹdən/.