TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jordan

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɔːdən/ US/ˈd͡ʒɔɹdən/ giọng máy của trình duyệt

jordan nghĩa là jordan, gioóc-đan, gioóc-đa-ni, gióc-đa-ni.

Nghĩa của jordan

Danh từ

  1. Jordan.
  2. Ùi màng để đi đái đêm.

Dạng từ của jordan

Số nhiềujordans

Câu hỏi thường gặp

jordan nghĩa là gì?

jordan (danh từ) nghĩa là jordan, gioóc-đan, gioóc-đa-ni, gióc-đa-ni.

jordan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jordan: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɔːdən/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɔɹdən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.