TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

joseph

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒəʊsəf/ US/ˈd͡ʒoʊsəf/ giọng máy của trình duyệt

joseph nghĩa là giuse, giô-sép.

Nghĩa của joseph

Danh từ

  1. Người đàn ông chay tịnh.
  2. Áo choàng mặc cưỡi ngựa (của đàn bà (thế kỷ) 18).

Dạng từ của joseph

Số nhiềuJosephs

Họ từ của joseph

Câu ví dụ với joseph

  • Anna wants to date Joseph. Anna muốn hẹn hò với Joseph.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

joseph nghĩa là gì?

joseph (danh từ) nghĩa là giuse, giô-sép.

joseph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của joseph: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒəʊsəf/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒoʊsəf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.