josh
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɒʃ/
US/ˈd͡ʒɑʃ/
giọng máy của trình duyệt
josh nghĩa là lời nói đùa vui, lời bỡn cợt, bỡn cợt, trêu chòng.
Nghĩa của josh
Danh từ
- Mỹ, lóng Lời nói đùa vui
- Lời bỡn cợt.
Động từ
- lóng Bỡn cợt, trêu chòng, chòng ghẹo.
Dạng từ của josh
| Số nhiều | joshes |
| Ngôi thứ ba số ít | joshes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | joshing |
| Quá khứ phân từ | joshed |
| Quá khứ | joshed |
Họ từ của josh
Câu hỏi thường gặp
josh nghĩa là gì?
josh (danh từ, động từ) nghĩa là lời nói đùa vui, lời bỡn cợt, bỡn cợt, trêu chòng.
josh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của josh: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɒʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɑʃ/.