TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

josh

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɒʃ/ US/ˈd͡ʒɑʃ/ giọng máy của trình duyệt

josh nghĩa là lời nói đùa vui, lời bỡn cợt, bỡn cợt, trêu chòng.

Nghĩa của josh

Danh từ

  1. Mỹ, lóng Lời nói đùa vui
  2. Lời bỡn cợt.

Động từ

  1. lóng Bỡn cợt, trêu chòng, chòng ghẹo.

Dạng từ của josh

Số nhiềujoshes
Ngôi thứ ba số ítjoshes
Hiện tại phân từ (-ing)joshing
Quá khứ phân từjoshed
Quá khứjoshed

Họ từ của josh

Câu hỏi thường gặp

josh nghĩa là gì?

josh (danh từ, động từ) nghĩa là lời nói đùa vui, lời bỡn cợt, bỡn cợt, trêu chòng.

josh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của josh: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɒʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɑʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.