journalise
giọng máy của trình duyệt
journalise nghĩa là ghi nhật ký, giữ nhật ký.
Nghĩa của journalise
Ngoại động từ
- Thương nghiệp Ghi vào sổ nhật ký (kế toán).
- Ghi nhật ký.
Nội động từ
- Giữ nhật ký.
Câu hỏi thường gặp
journalise nghĩa là gì?
journalise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ghi nhật ký, giữ nhật ký.