TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

journalise

giọng máy của trình duyệt

journalise nghĩa là ghi nhật ký, giữ nhật ký.

Nghĩa của journalise

Ngoại động từ

  1. Thương nghiệp Ghi vào sổ nhật ký (kế toán).
  2. Ghi nhật ký.

Nội động từ

  1. Giữ nhật ký.

Câu hỏi thường gặp

journalise nghĩa là gì?

journalise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ghi nhật ký, giữ nhật ký.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.