TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

journalism

UK/ˈd͡ʒɜːn(ə)lɪzəm/ US/ˈd͡ʒɝnl̩ˌɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

journalism nghĩa là nghề làm báo, nghề viết báo.

Nghĩa của journalism

Danh từ

  1. Nghề làm báo, nghề viết báo.

Dạng từ của journalism

Số nhiềujournalisms

Câu hỏi thường gặp

journalism nghĩa là gì?

journalism (danh từ) nghĩa là nghề làm báo, nghề viết báo.

journalism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của journalism: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɜːn(ə)lɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɝnl̩ˌɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.