TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

journalist

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɜːnəlɪst/ US/ˈd͡ʒɝnəlɪst/ giọng máy của trình duyệt

journalist nghĩa là nhà báo, ký giả.

Nghĩa của journalist

Danh từ

  1. Nhà báo.

Dạng từ của journalist

Số nhiềujournalists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với journalist

Đồng nghĩa

Họ từ của journalist

Câu ví dụ với journalist

  • The journalist is writing a news story. Nhà báo đang viết một câu chuyện thời sự.
  • The journalist was kidnapped by terrorists. Nhà báo bị bắt cóc bởi khủng bố.
  • I want to be a journalist. Tôi muốn là một nhà báo.
  • I'm not a journalist. Tôi không phải là nhà báo.
  • I'm a journalist. Tôi là nhà báo.
  • Journalists need to be careful not to misrepresent information. Các nhà báo cần phải cẩn thận để không xuyên tạc thông tin.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

journalist nghĩa là gì?

journalist (danh từ) nghĩa là nhà báo, ký giả.

journalist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của journalist: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɜːnəlɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɝnəlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.