journalistic
UK/ˌd͡ʒɜː(ɹ)nəˈlɪstɪk/
US/ˌd͡ʒɜː(ɹ)nəˈlɪstɪk/
giọng máy của trình duyệt
journalistic nghĩa là báo chí, nghề nhà báo.
Nghĩa của journalistic
Tính từ
- Thuộc Báo chí; (thuộc) nghề nhà báo.
Dạng từ của journalistic
| So sánh hơn | more journalistic |
| So sánh nhất | most journalistic |
Câu hỏi thường gặp
journalistic nghĩa là gì?
journalistic (tính từ) nghĩa là báo chí, nghề nhà báo.
journalistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của journalistic: giọng Anh (UK) /ˌd͡ʒɜː(ɹ)nəˈlɪstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒɜː(ɹ)nəˈlɪstɪk/.