journalize
UK/ˈd͡ʒɜːn(ə)laɪz/
US/ˈd͡ʒɝnl̩ˌaɪz/
giọng máy của trình duyệt
journalize nghĩa là ghi nhật ký, giữ nhật ký.
Nghĩa của journalize
Ngoại động từ
- Thương nghiệp Ghi vào sổ nhật ký (kế toán).
- Ghi nhật ký.
Nội động từ
- Giữ nhật ký.
Dạng từ của journalize
| Ngôi thứ ba số ít | journalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | journalizing |
| Quá khứ phân từ | journalized |
| Quá khứ | journalized |
Họ từ của journalize
Câu hỏi thường gặp
journalize nghĩa là gì?
journalize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ghi nhật ký, giữ nhật ký.
journalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của journalize: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɜːn(ə)laɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɝnl̩ˌaɪz/.