TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

journalize

UK/ˈd͡ʒɜːn(ə)laɪz/ US/ˈd͡ʒɝnl̩ˌaɪz/ giọng máy của trình duyệt

journalize nghĩa là ghi nhật ký, giữ nhật ký.

Nghĩa của journalize

Ngoại động từ

  1. Thương nghiệp Ghi vào sổ nhật ký (kế toán).
  2. Ghi nhật ký.

Nội động từ

  1. Giữ nhật ký.

Dạng từ của journalize

Ngôi thứ ba số ítjournalizes
Hiện tại phân từ (-ing)journalizing
Quá khứ phân từjournalized
Quá khứjournalized

Họ từ của journalize

Câu hỏi thường gặp

journalize nghĩa là gì?

journalize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ghi nhật ký, giữ nhật ký.

journalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của journalize: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɜːn(ə)laɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɝnl̩ˌaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.