TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

journey

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɜːni/ US/ˈd͡ʒɝni/ giọng máy của trình duyệt

journey nghĩa là cuộc hành trình, chặng đường đi, quãng đường đi.

Nghĩa của journey

Danh từ

  1. Cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ).
  2. Chặng đường đi, quãng đường đi (trong một thời gian nhất định).
    • to go by easy journeysđi từng chặng đường ngắn
    • a three day’s journeychặng đường đi mất ba ngày; cuộc hành trình ba ngày

Nội động từ

  1. Làm một cuộc hành trình.

Dạng từ của journey

Số nhiềujourneys
Ngôi thứ ba số ítjourneys
Hiện tại phân từ (-ing)journeying
Quá khứ phân từjourneyed
Quá khứjourneyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với journey

Đồng nghĩa

Họ từ của journey

Câu ví dụ với journey

  • Is she equal to a long journey? Cô ấy có chịu được một chuyến đi dài không?
  • The last leg of our journey will be the most difficult. Chặng cuối của cuộc hành trình của chúng tôi sẽ là khó khăn nhất.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

journey nghĩa là gì?

journey (danh từ, nội động từ) nghĩa là cuộc hành trình, chặng đường đi, quãng đường đi.

journey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của journey: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɜːni/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɝni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.