TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jowl

UK/d͡ʒaʊl/ US/d͡ʒaʊl/ giọng máy của trình duyệt

jowl nghĩa là xương hàm, hàm, má.

Nghĩa của jowl

Danh từ

  1. Xương hàm, hàm (thường là hàm dưới).
  2. Má.
  3. Cằm xị (người); yếm (bò); diều (chim).
  4. Đầu (cá hồi...).

Dạng từ của jowl

Số nhiềujowls
Ngôi thứ ba số ítjowls
Hiện tại phân từ (-ing)jowling
Quá khứ phân từjowled
Quá khứjowled

Họ từ của jowl

Câu hỏi thường gặp

jowl nghĩa là gì?

jowl (danh từ) nghĩa là xương hàm, hàm, má.

jowl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jowl: giọng Anh (UK) /d͡ʒaʊl/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒaʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.