jowl
UK/d͡ʒaʊl/
US/d͡ʒaʊl/
giọng máy của trình duyệt
jowl nghĩa là xương hàm, hàm, má.
Nghĩa của jowl
Danh từ
- Xương hàm, hàm (thường là hàm dưới).
- Má.
- Cằm xị (người); yếm (bò); diều (chim).
- Đầu (cá hồi...).
Dạng từ của jowl
| Số nhiều | jowls |
| Ngôi thứ ba số ít | jowls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jowling |
| Quá khứ phân từ | jowled |
| Quá khứ | jowled |
Họ từ của jowl
Câu hỏi thường gặp
jowl nghĩa là gì?
jowl (danh từ) nghĩa là xương hàm, hàm, má.
jowl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jowl: giọng Anh (UK) /d͡ʒaʊl/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒaʊl/.