TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

joy-bells

giọng máy của trình duyệt

joy-bells nghĩa là hồi chuông ngày lễ.

Nghĩa của joy-bells

Danh từ

  1. Hồi chuông ngày lễ; hồi chuông báo tin vui.

Câu hỏi thường gặp

joy-bells nghĩa là gì?

joy-bells (danh từ) nghĩa là hồi chuông ngày lễ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.