TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ju-ju

giọng máy của trình duyệt

ju-ju nghĩa là vật thần, bùa, điều cấm kỵ.

Nghĩa của ju-ju

Danh từ

  1. Vật thần (để thờ cúng); bùa (trừ ma quỷ).
  2. Điều cấm kỵ (ở các dân tộc dã man).

Câu hỏi thường gặp

ju-ju nghĩa là gì?

ju-ju (danh từ) nghĩa là vật thần, bùa, điều cấm kỵ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.