judaism
UK/ˈd͡ʒuːˌdeɪ.ɪz.əm/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈd͡ʒuː.deɪˌɪz.əm/ giọng người thật
judaism nghĩa là đạo do thái, do thái giáo.
Nghĩa của judaism
Danh từ
- Đạo Do thái.
Danh từ riêng
- Do Thái giáo.
Câu ví dụ với judaism
- Homosexuality is forbidden in Islam, Christianity, and Judaism. Đồng tính luyến ái là điều cấm kỵ trong Islam giáo, Kitô giáo và Do Thái giáo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
judaism nghĩa là gì?
judaism (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là đạo do thái, do thái giáo.
judaism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của judaism: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒuːˌdeɪ.ɪz.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒuː.deɪˌɪz.əm/.