judaica
UK/d͡ʒuˈdeɪ̯.ɪ.kə/
US/d͡ʒuˈdeɪ̯.ɪ.kə/
giọng máy của trình duyệt
judaica nghĩa là Sách vở văn học hoặc lịch sử liên quan tới người Do Thái hoặc đạo Do Thái.
Nghĩa của judaica
Danh từ
- Sách vở văn học hoặc lịch sử liên quan tới người Do Thái hoặc đạo Do Thái.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với judaica
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
judaica nghĩa là gì?
judaica (danh từ) nghĩa là Sách vở văn học hoặc lịch sử liên quan tới người Do Thái hoặc đạo Do Thái.
judaica phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của judaica: giọng Anh (UK) /d͡ʒuˈdeɪ̯.ɪ.kə/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒuˈdeɪ̯.ɪ.kə/.