judaize
UK/ˈd͡ʒuːdeɪˌaɪz/
US/ˈd͡ʒuːdeɪˌaɪz/
giọng máy của trình duyệt
judaize nghĩa là do thái hoá.
Nghĩa của judaize
Động từ
- Do thái hoá.
Dạng từ của judaize
| Ngôi thứ ba số ít | Judaizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Judaizing |
| Quá khứ phân từ | Judaized |
| Quá khứ | Judaized |
Câu hỏi thường gặp
judaize nghĩa là gì?
judaize (động từ) nghĩa là do thái hoá.
judaize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của judaize: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒuːdeɪˌaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒuːdeɪˌaɪz/.