judas
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒuːdəs/
US/ˈd͡ʒuːdəs/
giọng máy của trình duyệt
judas nghĩa là kẻ phản bội, giuđa.
Nghĩa của judas
Danh từ
- Kinh thánh Giu-dda (kẻ đã phản bội Chúa Giê-xu).
- Nghĩa bóng Kẻ phản bội.
- Judas Lỗ nhỏ đục ở cánh cửa ((cũng) judas-hole).
Dạng từ của judas
| Số nhiều | Judases |
Họ từ của judas
Cụm từ, thành ngữ với judas
- Judas Iscariot — Giuđa Ítcariốt.
Câu hỏi thường gặp
judas nghĩa là gì?
judas (danh từ) nghĩa là kẻ phản bội, giuđa.
judas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của judas: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒuːdəs/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒuːdəs/.