TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

judas

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒuːdəs/ US/ˈd͡ʒuːdəs/ giọng máy của trình duyệt

judas nghĩa là kẻ phản bội, giuđa.

Nghĩa của judas

Danh từ

  1. Kinh thánh Giu-dda (kẻ đã phản bội Chúa Giê-xu).
  2. Nghĩa bóng Kẻ phản bội.
  3. Judas Lỗ nhỏ đục ở cánh cửa ((cũng) judas-hole).

Dạng từ của judas

Số nhiềuJudases

Họ từ của judas

Cụm từ, thành ngữ với judas

  • Judas Iscariot — Giuđa Ítcariốt.

Câu hỏi thường gặp

judas nghĩa là gì?

judas (danh từ) nghĩa là kẻ phản bội, giuđa.

judas phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của judas: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒuːdəs/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒuːdəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.