TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

judge-made

US/ˈdʒədʒ.ˈmeɪd/ giọng máy của trình duyệt

judge-made nghĩa là Judge-made law những nguyên tắc căn cứ trên quyết định của các quan toà.

Nghĩa của judge-made

Tính từ

  1. Judge-made law những nguyên tắc căn cứ trên quyết định của các quan toà.

Câu hỏi thường gặp

judge-made nghĩa là gì?

judge-made (tính từ) nghĩa là Judge-made law những nguyên tắc căn cứ trên quyết định của các quan toà.

judge-made phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của judge-made: giọng Mỹ (US) /ˈdʒədʒ.ˈmeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.