judge
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒʌd͡ʒ/
US/d͡ʒʌd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
judge nghĩa là quan toà, thẩm phán, người phân xử, trọng tài.
Nghĩa của judge
Danh từ
- Quan toà, thẩm phán.
- Người phân xử, trọng tài.
- Người am hiểu, người sành sỏi.
- a judge of artngười am hiểu nghệ thuật
Ngoại động từ
- Xét xử, phân xử (một vụ kiện, một người có tội...).
- Xét, xét đoán, phán đoán, đánh giá.
- do not judge people by appearanceđừng xét người theo bề ngoài
- Xét thấy, cho rằng, thấy rằng.
- if you judge it to be necessarynếu anh xét thấy cái đó là cần thiết
- Từ cổ,nghĩa cổ Phê bình, chỉ trích.
Nội động từ
- Làm quan toà.
- Làm người phân xử, làm trọng tài.
- Xét, xét xử, xét đoán.
Dạng từ của judge
| Số nhiều | judges |
| Ngôi thứ ba số ít | judges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | judging |
| Quá khứ phân từ | judged |
| Quá khứ | judged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với judge
Đồng nghĩa
Họ từ của judge
Câu ví dụ với judge
- The prisoner was brought before a judge. Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán.
- Don't judge people based on their appearance. Đừng đánh giá con người qua vẻ bên ngoài của họ
- You shouldn't judge a man by his appearance. Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta.
- Who are you to judge me? Anh là ai mà phán xét tôi?
- My wife's brother is a judge. Anh của vợ tôi là thẩm phán.
- The judge sentenced Tom to three months in prison. Thẩm phán đã tuyên Tom ba tháng tù giam.
- Don't judge Tom. You have no idea what he went through. Đừng phán xét Tom. Bạn không hề biết anh ấy đã phải trải qua những gì.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
judge nghĩa là gì?
judge (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quan toà, thẩm phán, người phân xử, trọng tài.
judge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của judge: giọng Anh (UK) /d͡ʒʌd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒʌd͡ʒ/.