TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

judgematical

giọng máy của trình duyệt

judgematical nghĩa là biết suy xét, biết lẽ phải, đúng, chí lý.

Nghĩa của judgematical

Tính từ

  1. Thông tục Biết suy xét, biết lẽ phải.
  2. Đúng, chí lý.

Câu hỏi thường gặp

judgematical nghĩa là gì?

judgematical (tính từ) nghĩa là biết suy xét, biết lẽ phải, đúng, chí lý.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.