TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

judicially

US/dʒuː.ˈdɪ.ʃəl.li/ giọng máy của trình duyệt

judicially nghĩa là về mặt pháp luật, công bằng, vô tư.

Nghĩa của judicially

Phó từ

  1. Về mặt pháp luật, về phương diện pháp lý.
  2. Công bằng, vô tư.

Câu hỏi thường gặp

judicially nghĩa là gì?

judicially (phó từ) nghĩa là về mặt pháp luật, công bằng, vô tư.

judicially phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của judicially: giọng Mỹ (US) /dʒuː.ˈdɪ.ʃəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.