TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

judicial

UK/d͡ʒuˈdɪʃəl/ US/d͡ʒuˈdɪʃəl/ giọng máy của trình duyệt

judicial nghĩa là toà án, quan toà, do toà quyết định.

Nghĩa của judicial

Tính từ

  1. Thuộc Toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật.
    • the judicial benchcác quan toà
    • a judicial assemblytoà án
    • to take (bring) judicial proceedings against someonetruy tố ai tại toà
  2. Do toà án xét xử, do toà quyết định.
    • a judicial separationsự biệt cư do toà quyết định
  3. Bị Chúa trừng phạt.
    • judicial blindnesssự mù quáng do Chúa trừng phạt
  4. Có phán đoán, có suy xét, có phê phán.
    • judicial facultyóc suy xét, óc phê phán
  5. Công bằng, vô tư.

Dạng từ của judicial

So sánh hơnmore judicial
So sánh nhấtmost judicial

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với judicial

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của judicial

Câu hỏi thường gặp

judicial nghĩa là gì?

judicial (tính từ) nghĩa là toà án, quan toà, do toà quyết định.

judicial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của judicial: giọng Anh (UK) /d͡ʒuˈdɪʃəl/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒuˈdɪʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.