TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

juggernaut

UK/ˈd͡ʒʌɡ.ə.nɔːt/ US/ˈd͡ʒʌɡ.ɚ.nɔt/ giọng máy của trình duyệt

juggernaut nghĩa là Gia-ga-nát (tên một vị thánh ở Ân-ddộ; hình ảnh vị thánh này trước kia thường được đặt trên một chiếc xe diễu qua phố và những người cuồng tín thường đổ xô vào để xe cán chết).

Nghĩa của juggernaut

Danh từ

  1. Gia-ga-nát (tên một vị thánh ở Ân-ddộ; hình ảnh vị thánh này trước kia thường được đặt trên một chiếc xe diễu qua phố và những người cuồng tín thường đổ xô vào để xe cán chết).
  2. Nghĩa bóng Lực lượng khủng khiếp đi đến đâu là tàn phá tất cả; ý niệm gây sự hy sinh mù quáng.
    • the juggernaut of warchiến tranh tàn phá; sự tàn phá của chiến tranh

Dạng từ của juggernaut

Số nhiềujuggernauts

Câu hỏi thường gặp

juggernaut nghĩa là gì?

juggernaut (danh từ) nghĩa là Gia-ga-nát (tên một vị thánh ở Ân-ddộ; hình ảnh vị thánh này trước kia thường được đặt trên một chiếc xe diễu qua phố và những người cuồng tín thường đổ xô vào để xe cán chết).

juggernaut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của juggernaut: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌɡ.ə.nɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌɡ.ɚ.nɔt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.