jugulate
giọng máy của trình duyệt
jugulate nghĩa là cắt cổ, bóp cổ chết.
Nghĩa của jugulate
Ngoại động từ
- Cắt cổ.
- Bóp cổ chết.
- Nghĩa bóng Trị (bệnh...) bằng thuốc mạnh.
Dạng từ của jugulate
| Ngôi thứ ba số ít | jugulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jugulating |
| Quá khứ phân từ | jugulated |
| Quá khứ | jugulated |
Câu hỏi thường gặp
jugulate nghĩa là gì?
jugulate (ngoại động từ) nghĩa là cắt cổ, bóp cổ chết.