jujube
UK/ˈd͡ʒuː.d͡ʒuːb/
US/ˈd͡ʒuː.d͡ʒuːb/
giọng máy của trình duyệt
jujube nghĩa là quả táo ta, cây táo ta, cây táo tàu, quả táo tàu.
Nghĩa của jujube
Danh từ
- Quả táo ta.
- Cây táo ta.
- Viên gelatin có mùi táo, viên thuốc có mùi táo.
Dạng từ của jujube
| Số nhiều | jujubes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jujube
Đồng nghĩa
Họ từ của jujube
Câu hỏi thường gặp
jujube nghĩa là gì?
jujube (danh từ) nghĩa là quả táo ta, cây táo ta, cây táo tàu, quả táo tàu.
jujube phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jujube: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒuː.d͡ʒuːb/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒuː.d͡ʒuːb/.