TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jujube

UK/ˈd͡ʒuː.d͡ʒuːb/ US/ˈd͡ʒuː.d͡ʒuːb/ giọng máy của trình duyệt

jujube nghĩa là quả táo ta, cây táo ta, cây táo tàu, quả táo tàu.

Nghĩa của jujube

Danh từ

  1. Quả táo ta.
  2. Cây táo ta.
  3. Viên gelatin có mùi táo, viên thuốc có mùi táo.

Dạng từ của jujube

Số nhiềujujubes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jujube

Đồng nghĩa

Họ từ của jujube

Câu hỏi thường gặp

jujube nghĩa là gì?

jujube (danh từ) nghĩa là quả táo ta, cây táo ta, cây táo tàu, quả táo tàu.

jujube phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jujube: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒuː.d͡ʒuːb/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒuː.d͡ʒuːb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.