TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

juju

UK/ˈd͡ʒuːd͡ʒu/ US/ˈd͡ʒuːd͡ʒu/ giọng máy của trình duyệt

juju nghĩa là vật linh thiêng, ma thuật, phép thần thông.

Nghĩa của juju

Danh từ

  1. Vật linh thiêng; bùa của dân tộc tây Châu Phi.
  2. Ma thuật; phép thần thông.
  3. Xui xẻo, điềm không tốt
    • Gossiping about the boss can be bad jujuNói xấu sếp là có ngày (xảy ra những chuyện không tốt) đấy

Dạng từ của juju

Số nhiềujujus

Câu hỏi thường gặp

juju nghĩa là gì?

juju (danh từ) nghĩa là vật linh thiêng, ma thuật, phép thần thông.

juju phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của juju: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒuːd͡ʒu/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒuːd͡ʒu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.