julian
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒuː.li.ən/
US/ˈd͡ʒuː.li.ən/
giọng máy của trình duyệt
julian nghĩa là juliêng.
Nghĩa của julian
Tính từ
- Juliêng, (thuộc) Giu-li-út Xê-za.
- julian calendarlịch juliêng (do Giu-li-út Xê-za cải biên)
Cụm từ, thành ngữ với julian
- Julian calendar — Lịch Juliêng, lịch Julius.
Câu ví dụ với julian
- The United States is seeking extradition of Julian Assange. Mỹ đang tìm cách dẫn độ Julian Assange.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
julian nghĩa là gì?
julian (tính từ) nghĩa là juliêng.
julian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của julian: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒuː.li.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒuː.li.ən/.