TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

julienne

UK/ˌdʒuːliˈɛn/ US/ˌdʒuːliˈɛn/ giọng máy của trình duyệt

julienne nghĩa là Loại xúp có rau thái dài.

Nghĩa của julienne

Danh từ

  1. Loại xúp có rau thái dài.

Tính từ

  1. Được cắt thành những lát mỏng và dài.
    • julienne potatoeskhoai tây thái mỏng và dài

Dạng từ của julienne

Số nhiềujuliennes
Ngôi thứ ba số ítjuliennes
Hiện tại phân từ (-ing)julienning
Quá khứ phân từjulienned
Quá khứjulienned

Câu hỏi thường gặp

julienne nghĩa là gì?

julienne (danh từ, tính từ) nghĩa là Loại xúp có rau thái dài.

julienne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của julienne: giọng Anh (UK) /ˌdʒuːliˈɛn/, giọng Mỹ (US) /ˌdʒuːliˈɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.