TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

july

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒʊˈlaɪ/ US/d͡ʒəˈlaɪ/ giọng máy của trình duyệt

july nghĩa là tháng bảy, tháng 7.

Nghĩa của july

Danh từ

  1. Tháng bảy.

Họ từ của july

Cụm từ, thành ngữ với july

  • July Monarchy — Quân chủ tháng Bảy.

Câu ví dụ với july

  • "When do you swim?" "I swim in July." "Bạn bơi khi nào?" "Tôi bơi vào tháng Bảy."
  • We came to see the Fourth of July fireworks show. Chúng tôi đã đến xem buổi bắn pháo hoa ngày mùng Bảy tháng Tư.
  • The fruiting season for the cherry trees is from June to July. Mùa anh đào ra quả là từ tháng 6 đến tháng 7.
  • In the Southern Hemisphere, it is autumn in March, April, and May, and winter in June, July, and August. Ở bán cầu nam, mùa thu rơi vào tháng 3, 4, 5, còn mùa đông rơi vào tháng 6, 7 và 8.
  • During a span of three days in July 1995, more than 700 people died in Chicago, when temperatures rose above 97 F (36 C). Trong ba ngày tháng Bảy năm 1995, hơn 700 người đã chết ở Chicago, khi nhiệt độ tăng lên trên 97 độ F (36 độ C).

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

july nghĩa là gì?

july (danh từ) nghĩa là tháng bảy, tháng 7.

july phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của july: giọng Anh (UK) /d͡ʒʊˈlaɪ/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒəˈlaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.