jumble
UK/ˈd͡ʒʌmbəl/
US/ˈd͡ʒʌmbəl/
giọng máy của trình duyệt
jumble nghĩa là hợp âm, mớ lộn xộn, mớ bòng bong, trộn lộn xộn.
Nghĩa của jumble
Danh từ
- Âm nhạc Hợp âm.
- Mớ lộn xộn, mớ bòng bong.
Ngoại động từ
- Trộn lộn xộn, làm lộn xộn, làm lẫn lộn lung tung.
Nội động từ
- Lộn xộn, lẫn lộn lung tung cả.
Dạng từ của jumble
| Ngôi thứ ba số ít | jumbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jumbling |
| Quá khứ phân từ | jumbled |
| Quá khứ | jumbled |
| Số nhiều | jumbles |
Họ từ của jumble
Câu hỏi thường gặp
jumble nghĩa là gì?
jumble (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hợp âm, mớ lộn xộn, mớ bòng bong, trộn lộn xộn.
jumble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jumble: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌmbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌmbəl/.