TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jumble

UK/ˈd͡ʒʌmbəl/ US/ˈd͡ʒʌmbəl/ giọng máy của trình duyệt

jumble nghĩa là hợp âm, mớ lộn xộn, mớ bòng bong, trộn lộn xộn.

Nghĩa của jumble

Danh từ

  1. Âm nhạc Hợp âm.
  2. Mớ lộn xộn, mớ bòng bong.

Ngoại động từ

  1. Trộn lộn xộn, làm lộn xộn, làm lẫn lộn lung tung.

Nội động từ

  1. Lộn xộn, lẫn lộn lung tung cả.

Dạng từ của jumble

Ngôi thứ ba số ítjumbles
Hiện tại phân từ (-ing)jumbling
Quá khứ phân từjumbled
Quá khứjumbled
Số nhiềujumbles

Họ từ của jumble

Câu hỏi thường gặp

jumble nghĩa là gì?

jumble (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hợp âm, mớ lộn xộn, mớ bòng bong, trộn lộn xộn.

jumble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jumble: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌmbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌmbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.