TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jumble-sale

US/ˈdʒəm.bəl.ˈseɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

jumble-sale nghĩa là Sự bán hàng linh tinh rẻ tiền (thường để gây quỹ cứu tế).

Nghĩa của jumble-sale

Danh từ

  1. Sự bán hàng linh tinh rẻ tiền (thường để gây quỹ cứu tế).

Dạng từ của jumble-sale

Số nhiềujumble sales

Câu hỏi thường gặp

jumble-sale nghĩa là gì?

jumble-sale (danh từ) nghĩa là Sự bán hàng linh tinh rẻ tiền (thường để gây quỹ cứu tế).

jumble-sale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jumble-sale: giọng Mỹ (US) /ˈdʒəm.bəl.ˈseɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.