TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jumbo

UK/ˈd͡ʒʌmbəʊ/ US/ˈd͡ʒʌmboʊ/ giọng máy của trình duyệt

jumbo nghĩa là Người hoặc vật to lớn, khỏe mạnh một cách đặc biệt.

Nghĩa của jumbo

Danh từ

  1. Người hoặc vật to lớn, khỏe mạnh một cách đặc biệt.
  2. Người hoặc động vật to lớn chậm chạp.
  3. Người thành công một cách đặc biệt.

Dạng từ của jumbo

Số nhiềujumbos

Câu hỏi thường gặp

jumbo nghĩa là gì?

jumbo (danh từ) nghĩa là Người hoặc vật to lớn, khỏe mạnh một cách đặc biệt.

jumbo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jumbo: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌmbəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌmboʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.