TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jumbuck

UK/d͡ʒɐmbɐk/ US/d͡ʒɐmbɐk/ giọng máy của trình duyệt

jumbuck nghĩa là con cừu.

Nghĩa của jumbuck

Danh từ

  1. Từ úc Con cừu.

Dạng từ của jumbuck

Số nhiềujumbucks

Câu hỏi thường gặp

jumbuck nghĩa là gì?

jumbuck (danh từ) nghĩa là con cừu.

jumbuck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jumbuck: giọng Anh (UK) /d͡ʒɐmbɐk/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɐmbɐk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.