jumpy
UK/ˈd͡ʒʌmpi/
US/ˈd͡ʒʌmpi/
giọng máy của trình duyệt
jumpy nghĩa là hay giật mình, tăng vọt, lên xuống thất thường.
Nghĩa của jumpy
Tính từ
- Hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn.
- Tăng vọt; lên xuống thất thường, thay đổi thất thường (giá cả).
Dạng từ của jumpy
| So sánh hơn | jumpier |
| So sánh nhất | jumpiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jumpy
Đồng nghĩa
Họ từ của jumpy
Câu hỏi thường gặp
jumpy nghĩa là gì?
jumpy (tính từ) nghĩa là hay giật mình, tăng vọt, lên xuống thất thường.
jumpy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jumpy: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌmpi/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌmpi/.