TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jumpy

UK/ˈd͡ʒʌmpi/ US/ˈd͡ʒʌmpi/ giọng máy của trình duyệt

jumpy nghĩa là hay giật mình, tăng vọt, lên xuống thất thường.

Nghĩa của jumpy

Tính từ

  1. Hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn.
  2. Tăng vọt; lên xuống thất thường, thay đổi thất thường (giá cả).

Dạng từ của jumpy

So sánh hơnjumpier
So sánh nhấtjumpiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jumpy

Đồng nghĩa

Họ từ của jumpy

Câu hỏi thường gặp

jumpy nghĩa là gì?

jumpy (tính từ) nghĩa là hay giật mình, tăng vọt, lên xuống thất thường.

jumpy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jumpy: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌmpi/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌmpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.