TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jun

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dʒʌn/ US/dʒʌn/ giọng máy của trình duyệt

jun nghĩa là tháng sáu.

Nghĩa của jun

Viết tắt

  1. Tháng sáu (June).
  2. Viết tắt.
  3. Tháng sáu (June).

Dạng từ của jun

Số nhiềujun

Câu hỏi thường gặp

jun nghĩa là gì?

jun (viết tắt) nghĩa là tháng sáu.

jun phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jun: giọng Anh (UK) /dʒʌn/, giọng Mỹ (US) /dʒʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.