TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

junco

UK/ˈd͡ʒʌŋkəʊ/ US/ˈd͡ʒʌŋkoʊ/ giọng máy của trình duyệt

junco nghĩa là Loại họ sẻ ở Mỹ.

Nghĩa của junco

Danh từ

  1. Loại họ sẻ ở Mỹ.

Dạng từ của junco

Số nhiềujuncos

Câu hỏi thường gặp

junco nghĩa là gì?

junco (danh từ) nghĩa là Loại họ sẻ ở Mỹ.

junco phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của junco: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌŋkəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌŋkoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.