TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

june

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒuːn/ US/d͡ʒun/ giọng máy của trình duyệt

june nghĩa là tháng sáu, tháng 6.

Nghĩa của june

Danh từ

  1. Tháng sáu.

Dạng từ của june

Ngôi thứ ba số ítjunes
Hiện tại phân từ (-ing)juning
Quá khứ phân từjuned
Quá khứjuned

Câu ví dụ với june

  • In June, it rains day after day. Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.
  • I've believed in Kylie Minogue since June 12, 1998. Tôi đã tin tưởng Kylie Minogue kể từ ngày 12 tháng 6, 1998.
  • The school year ends in June. Năm học này kết thúc vào tháng Sáu.
  • Today is June 18th and it is Muiriel's birthday! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
  • I'd like to reserve a single room on June 3. Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6.
  • The fruiting season for the cherry trees is from June to July. Mùa anh đào ra quả là từ tháng 6 đến tháng 7.
  • In the Southern Hemisphere, it is autumn in March, April, and May, and winter in June, July, and August. Ở bán cầu nam, mùa thu rơi vào tháng 3, 4, 5, còn mùa đông rơi vào tháng 6, 7 và 8.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

june nghĩa là gì?

june (danh từ) nghĩa là tháng sáu, tháng 6.

june phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của june: giọng Anh (UK) /d͡ʒuːn/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒun/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.